Tiếng Anh dành cho Người mới học
English for Speakers of Vietnamese (Beginners)
There are two ways to take this course.
Download
MP3 Player
SELECT
how to listen
No matter which method you choose, we provide the most important dialogues of this lesson free online for you to revise, plus tests to measure your progress. Click the lesson links below to view them.
Course Content
| ISBN: | 978-1-877476-06-8 | Total course duration | 1:15:41 | |
| 1 | Greetings (part 1) | Chào hỏi (1) | Các cụm từ đơn giản và thiết thực dùng để chào hỏi | 4:21 |
| 2 | Greetings (part 2) | Chào hỏi (2) | Chào hỏi những người mới quen hoặc bạn bè | 5:37 |
| 3 | Introducing yourself | Tự giới thiệu | Nói tên và quê quán của mình cho người khác | 6:26 |
| 4 | Saying "sorry" and "excuse me" | Xin lỗi và “Xin cho hỏi” | Nói thể nào khi bạn muốn xin lỗi hoặc hỏi nhờ người khác | 5:57 |
| 5 | Talking about time (part 1) | Nói về thời gian (1) | Các cách nói về thời gian và số đếm từ một đến mười | 6:54 |
| 6 | Days of the week | Các ngày trong tuần | Tên và chuyện về tên các ngày trong tuần | 5:50 |
| 7 | Talking about time (part 2) | Nói về thời gian (2) | Giờ mở cửa và số đếm từ mười một đến hai mươi | 7:01 |
| 8 | Food and drink | Đồ ăn thức uống | Đồ ăn thức uống ở các quán ăn nhanh và đối thoại đơn giản khi mua ở quầy | 7:02 |
| 9 | Shopping | Đi mua đồ | Cách nói với người bán hàng, hỏi giá và nói về tiền nong | 6:42 |
| 10 | Telephone conversations | Nói chuyện điện thoại | Nói thế nào khi nghe điện thoại gọi cho người khác và cho mình, cách hẹn người khác | 6:43 |
| 11 | Checking in at a hotel | Đăng ký ở Khách sạn | Giao tiếp ở quầy lễ tân và số thứ tự từ một đến mười | 5:45 |
| 12 | Names of the months | Tên các tháng | Tên và chuyện về tên các tháng | 7:23 |
Bạn có thể cần cài đặt chương trình hỗ trợ ngôn ngữ phù hợp để xem được một số thứ tiếng. Nếu không dùng máy tính riêng của mình, bạn cần nhờ người quản trị máy tính giúp đỡ.


